Babylon NG
The world's best online dictionary

Download it's free


  Search Web   Search Thesaurus

Synonym of C%C3%A1nh tay

Wikipedia tiếng Việt – Bách khoa toàn thư miễn phí
Cánh tay
Trong giải phẫu người, cánh tay là phần phía trên của chi trên, giữa vai và khuỷu tay.

Để biết thêm thông tin, hãy vào trang Wikipedia.org...

mtBab VE Edition 1.0
cánh tay
[cánh tay]
 arm
 Cánh tay anh ta mạnh lắm
 He is very strong in the arm
 Giơ một cánh tay lên đỡ đòn
 To raise his arm and stop a blow

Free Vietnamese-French Dictionary
cánh tay
cánh tay
  • (anat.) bras
    • Cánh_tay phải : bras droit
    • Đoàn thanh_niên cộng_sản là cánh_tay phải của Đảng : la fédération des jeunes communistes est le bras droit du Parti
    • Cánh_tay đòn : (vật lý học) bras de levier

(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


Từ Điển Việt Nam - Italia
cánh tay
braccio (s.m.)
  • A braccia : bằng tay;
  • incrociare le braccia : (fig.) khoanh tay không làm gì, bãi công. 

  • cánh tay, tay ghế, cái để tỳ tay
    bracciolo (s.m.) 

    Từ điển Việt - Anh
    cánh tay

    noun

    ▪ Arm, right arm, right hand

    giơ một cánh_tay lên đỡ đòn : to raise his arm and stop a blow


    Viet - Italiano
    Canh tay
    il braccio

      
    Get Babylon's Dictionary & Translation Software Free Download Now!