Babylon NG
The world's best online dictionary

Download it's free


  Search Web   Search Thesaurus

Synonym of B%C3%A0n tay

Wikipedia tiếng Việt – Bách khoa toàn thư miễn phí
Bàn tay
Bàn tay là một bộ phận của con người, có chức năng cầm nắm. Bàn tay nằm ở cuối một cánh tay (đối với con người) hoặc ở cuối chi trước của động vật linh trưởng và một số động vật có xương sống khác.

Để biết thêm thông tin, hãy vào trang Wikipedia.org...

mtBab VE Edition 1.0
bàn tay
[bàn tay]
 hand
 Hắn thích đút hai bàn tay vào túi
 He likes to have his hands in his pocket
 Có bàn tay địch nhúng vào
 There is the enemy's hand in it
 Lạnh đến nỗi hai bàn tay tôi mất hết cảm giác
 The cold made me lose all sensation in my hands

Free Vietnamese-French Dictionary
bàn tay
bàn tay
  • main; (vulg.) pince
    • hai bàn_tay trắng : sans aucune ressource
    • xương bàn_tay : métacarpe; métacarpiens

(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


Từ Điển Việt Nam - Italia
bàn tay, lòng bàn tay
palma (1, s.f.) 

bàn tay, tay
mano (s.f.)
  • Stringere la mano : bắt tay;
  • battere le mani : vỗ tay;
  • giù le mani! : bỏ tay ra!;
  • mani in alto! : giơ tay lên!;
  • tornare a mani vuote : về tay không;
  • mano nella mano : tay trong tay;
  • a mano armata : tay cầm vũ khí;
  • fatto a mano : sản xuất bằng tay, làm bằng tay. 
  • Từ điển Việt - Anh
    bàn tay

    noun

    ▪ Hand

    nắm chặt trong lòng bàn_tay : to grasp in the palm of one's hand

    hắn thích đút hai bàn_tay vào túi : he likes to have his hands in his pocket

    có bàn_tay địch nhúng vào : there is the enemy's hand in it


    Viet - Italiano
    Ban tay
    la mano

      
    Get Babylon's Dictionary & Translation Software Free Download Now!